10.8 C
New York
Thứ Bảy, Tháng Mười 23, 2021

Thông báo giao đất không thông qua đấu giá 48 lô đất ở thuộc Dự án KDC phía Tây đường Hữu Nghị, TP Đồng Hới

- Advertisement -

Sở Xây dựng Quảng Bình tổ chức giao đất không thông qua đấu giá 48 lô đất ở thuộc Dự án Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới.

Thông báo giao đất không thông qua đấu giá 48 lô đất ở thuộc Dự án KDC phía Tây đường Hữu Nghị, TP Đồng Hới

 – Thời gian xem hồ sơ tài sản, làm thủ tục đăng ký giao quyền sử dụng đất: Trong giờ hành chính các ngày làm việc kể từ ngày có Thông báo.

– Tiền đặt trước: Nộp 30% giá khởi điểm của từng lô đất khi đăng ký giao đất.

– Phí đăng ký: Nộp 200.000 đồng/hồ sơ/01 lô.

– Địa điểm đăng ký: Tại Sở Xây dựng Quảng Bình, 59 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

– Mọi chi tiết xin liên hệ tại Sở Xây dựng Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3851746, 02323.851748;

– Giá các lô đất:

1. Khu 02
1.1. Các lô đất ký hiệu từ 02-1 đến 02-24 có hướng Bắc (Đường rộng 13m)
TT Tên lô đất Thửa đất Tờ bản đồ Mục đích SD Diện tích (m2) Đơn giá đất cụ thể
(1000đ/m2)
Giá khởi điểm đấu giá
(1000đ)
làm tròn
Đặt cọc 30%
(1000đ)
làm tròn
Ghi chú
1 02-21 385 41 ODT 133.0 4,240 563,920 169,176
2 02-22 384 41 ODT 133.0 4,240 563,920 169,176
3 02-24 382 41 ODT 215.6 5,088 1,096,970 329,000 2 mặt tiền
Cộng (3 lô) 481.6 2,224,810 667,352
1.2. Các lô đất ký hiệu từ 02-25 đến 02-48 có hướng Nam (Đường rộng 13m)
TT Tên lô đất Thửa đất Tờ bản đồ Mục đích SD Diện tích (m2) Đơn giá đất cụ thể
(1000đ/m2)
Giá khởi điểm đấu giá
(1000đ)
làm tròn
Đặt cọc 30%
(1000đ)
làm tròn
Ghi chú
1 02-30 430 41 ODT 133.0 4,662 620,050 186,000
2 02-31 429 41 ODT 133.0 4,662 620,050 186,000
3 02-33 426 41 ODT 131.0 5,128 671,770 202,000 2 mặt tiền
4 02-35 424 41 ODT 133.0 4,662 620,050 186,000
5 02-38 421 41 ODT 133.0 4,662 620,050 186,000
6 02-39 420 41 ODT 133.0 4,662 620,050 186,000
7 02-40 419 41 ODT 133.0 4,662 620,050 186,000
8 02-41 418 41 ODT 133.0 4,662 620,050 186,000
9 02-42 417 41 ODT 133.0 4,662 620,050 186,000
10 02-43 416 41 ODT 133.0 4,662 620,050 186,000
11 02-44 415 41 ODT 133.0 4,662 620,050 186,000
12 02-47 412 41 ODT 133.0 4,662 620,050 186,000
13 02-48 411 41 ODT 215.8 5,594 1,207,190 362,000 2 mặt tiền
Cộng (13 lô) 1,809.8 8,699,510 2,610,000
2. Khu 03
2.1. Các lô đất ký hiệu từ 03-6 đến 03-22 có hướng Đông (Đường rộng 15m)
TT Tên lô đất Thửa đất Tờ bản đồ Mục đích SD Diện tích (m2) Đơn giá đất cụ thể
(1000đ/m2)
Giá khởi điểm đấu giá
(1000đ)
làm tròn
Đặt cọc 30%
(1000đ)
làm tròn
Ghi chú
1 03-8 372 41 ODT 136.5 4,662 636,360 191,000
2 03-9 374 41 ODT 136.5 4,185 571,250 171,000
3 03-10 376 41 ODT 136.5 4,662 636,360 191,000
4 03-11 378 41 ODT 136.5 4,662 636,360 191,000
5 03-12 380 41 ODT 136.5 4,662 636,360 191,000
6 03-13 405 41 ODT 136.5 4,662 636,360 191,000
7 03-14 407 41 ODT 136.5 4,662 636,360 191,000
8 03-15 409 41 ODT 136.5 4,662 636,360 191,000
9 03-16 435 41 ODT 154.0 5,128 789,710 237,000 2 mặt tiền
10 03-17 437 41 ODT 154.0 5,128 789,710 237,000 2 mặt tiền
11 03-18 439 41 ODT 136.5 4,662 636,360 191,000
12 03-19 441 41 ODT 136.5 4,662 636,360 191,000
13 03-20 443 41 ODT 136.5 4,662 636,360 191,000
14 03-21 445 41 ODT 136.5 4,662 636,360 191,000
15 03-22 447 41 ODT 231.2 5,594 1,293,330 388,000 2 mặt tiền
Cộng (15 lô) 2,177.2 10,443,960 3,134,000
2.2. Các lô đất ký hiệu từ 03-23 đến 03-39 có hướng Tây (Đường rộng 13m)
TT Tên lô đất Thửa đất Tờ bản đồ Mục đích SD Diện tích (m2) Đơn giá đất cụ thể
(1000đ/m2)
Giá khởi điểm đấu giá
(1000đ)
làm tròn
Đặt cọc 30%
(1000đ)
làm tròn
Ghi chú
1 03-26 373 41 ODT 136.5 4,240 578,760 174,000
2 03-27 375 41 ODT 136.5 4,240 578,760 174,000
3 03-28 377 41 ODT 136.5 4,240 578,760 174,000
4 03-29 379 41 ODT 136.5 4,240 578,760 174,000
5 03-30 404 41 ODT 136.5 4,240 578,760 174,000
6 03-31 406 41 ODT 136.5 4,240 578,760 174,000
7 03-32 408 41 ODT 136.5 4,240 578,760 174,000
8 03-33 434 41 ODT 154.0 4,664 718,260 215,000 2 mặt tiền
9 03-34 436 41 ODT 154.0 4,664 718,260 215,000 2 mặt tiền
10 03-35 438 41 ODT 136.5 4,240 578,760 174,000
11 03-36 440 41 ODT 136.5 4,240 578,760 174,000
12 03-37 442 41 ODT 136.5 4,240 578,760 174,000
13 03-38 444 41 ODT 136.5 4,240 578,760 174,000
14 03-39 446 41 ODT 228.0 5,088 1,160,060 348,000 2 mặt tiền
Cộng (14 lô) 2,037.5 8,962,940 2,692,000
3. Khu 05
Các lô đất ký hiệu từ 05-1 đến 05-8 có hướng Bắc (Đường rộng 13m)
TT Tên lô đất Thửa đất Tờ bản đồ Mục đích SD Diện tích (m2) Đơn giá đất cụ thể
(1000đ/m2)
Giá khởi điểm đấu giá
(1000đ)
làm tròn
Đặt cọc 30%
(1000đ)
làm tròn
Ghi chú
1 05-1 117 42 ODT 179.0 4,240 758,960 228,000
2 05-2 116 42 ODT 126.0 4,210 530,460 159,000
3 05-3 115 42 ODT 126.0 4,210 530,460 159,000
Cộng (03 lô) 431.0 1,819,880 546,000
Tổng cộng (48 lô) 6,937.1 32,151,100 9,649,352
- Advertisement -

– Bản đồ quy hoạch sử dụng đất: bấm vào đây để xem

 

- Advertisement -

bài liên quan

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

kết nối

66,942Thành viênThích
284Người theo dõiTheo dõi
21,400Người theo dõiĐăng Ký
- Advertisement -

bài mới

- Advertisement -

được quan tâm